cúng cơm

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thực hiện nghi lễ dâng cơm cho người đã khuất: "cúng cơm" hành động dâng lễ vật (thường cơm, thức ăn) lên bàn thờ hoặc nơi thờ cúng người đã mất, theo tín ngưỡng dân gian, đặc biệt trong vòng 49 hoặc 50 ngày sau khi qua đời. Nghi lễ này thể hiện lòng hiếu thảo sự tưởng nhớ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Gia đình tôi cúng cơm cho ông bà mỗi buổi sáng. (Gia đình tôi thực hiện nghi lễ dâng cơm cho ông bà đã khuất vào mỗi sáng.)
    • Sau khi bố mất, chị ấy đều đặn cúng cơm trong suốt 49 ngày. (Chị ấy làm lễ dâng cơm cho bố mỗi ngày trong vòng 49 ngày sau khi ông qua đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cúng cơm hằng ngày": hành động dâng cơm đều đặn mỗi ngày, thường trong thời gian tang lễ.

    • Cúng cơm hằng ngày một phần quan trọng trong phong tục tang ma của người Việt. (Việc dâng cơm mỗi ngày nghi lễ không thể thiếu trong truyền thống tang lễ của người Việt.)
  • "cúng cơm giỗ": dâng cơm vào ngày giỗ (ngày mất) của người đã khuất.

    • Vào ngày giỗ, con cháu thường tổ chức cúng cơm giỗ để tưởng nhớ tổ tiên. (Vào ngày mất, con cháu thường làm lễ dâng cơm để nhớ về tổ tiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Cúng (động từ): hành động dâng lễ vật lên thần linh, tổ tiên hoặc người đã khuất.

    • Cúng ông Táo vào ngày 23 tháng Chạp. (Dâng lễ vật cho ông Táo vào ngày 23 tháng cuối năm âm lịch.)
  • Cơm (danh từ): món ăn chính làm từ gạo nấu chín.

    • Bữa cơm gia đình thường nhiều món. (Bữa ăn gia đình thường nhiều món ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Dâng cơm: hành động dâng lễ vật cơm lên bàn thờ.
  • Thắp hương cúng cơm: kết hợp thắp hương dâng cơm trong nghi lễ.
Thành ngữ liên quan
  • Cúng cơm đầy tháng: nghi lễ dâng cơm vào ngày đầy tháng (30 ngày) sau khi người thân mất, đánh dấu kết thúc thời gian tang lễ chính.
    • Lễ cúng cơm đầy tháng được tổ chức trang trọng để tiễn biệt người đã khuất. (Nghi lễ dâng cơm vào ngày thứ 30 được thực hiện long trọng để kết thúc giai đoạn tang lễ.)

Từ chứa "cúng cơm"